Tiếng Anh: to be willing to, to agree, ready to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肯”
Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肯 (KHẲNG: sẵn sàng, đồng ý, cho phép), thuộc bộ 肉 (NHỤC). Gặp lại trong: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH), 宁肯 (NINH KHẲNG). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

chịu, bằng lòng, sẵn sàng (chịu khó/chịu khổ)
Phồn thể: 肯
Hán Việt: KHẲNG
Tiếng Anh: to be willing to, to agree, ready to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肯”
Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Tập viết
Dùng trong câu
世上无难事,只要肯登攀;做前沿科学研究只要肯下苦功夫、敢啃硬骨头,就一定能突破技术瓶颈。
Trên đời không có việc gì khó, chỉ cần chịu bằng lòng trèo lên đỉnh cao; làm nghiên cứu khoa học tiên phong chỉ cần chịu sẵn sàng dày công khổ luyện, dám gặm khúc xương cứng thì nhất định sẽ có thể đột phá nút thắt công nghệ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肯
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “肯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肯 (U+80AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sẵn sàng; đồng ý, cho phép. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肯 · 止 (Bộ CHỈ) (8 nét) · Pinyin: kěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sẵn sàng; đồng ý, cho phép. Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẲNG: sẵn sàng; đồng ý, cho phép; thường gặp trong ngữ cảnh: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肯 (KHẲNG): sẵn sàng; đồng ý, cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẳng (肯): sẵn sàng; đồng ý, cho phép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肯 (âm đọc KHẲNG): sẵn sàng; đồng ý, cho phép. Từ vựng thường đàm: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肯 (âm chuẩn KHẲNG): sẵn sàng; đồng ý, cho phép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẲNG (肯): sẵn sàng; đồng ý, cho phép; từ ghép thông dụng: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肯 [U+80AF · KHẲNG · kěn]: sẵn sàng; đồng ý, cho phép.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肯”