Tiếng Anh: look like, resemble, be like
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肖”
Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肖 (âm Hán Việt: TIÊU) → "trông giống, trông giống, giống như". 🦊
Phát âm "肖" [xiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

trông giống, trông giống, giống như
Phồn thể: 肖
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: look like, resemble, be like
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肖”
Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Tập viết
Dùng trong câu
“肖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“肖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “肖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肖 (U+8096) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trông giống, trông giống, giống như. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肖 · ⺌ (Bộ TIỂU) (7 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trông giống, trông giống, giống như. Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肖 (TIÊU): trông giống, trông giống, giống như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (肖): trông giống, trông giống, giống như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肖 (âm đọc TIÊU): trông giống, trông giống, giống như. Từ vựng thường đàm: 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肖 (âm chuẩn TIÊU): trông giống, trông giống, giống như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (肖): trông giống, trông giống, giống như; từ ghép thông dụng: 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肖 [U+8096 · TIÊU · xiāo]: trông giống, trông giống, giống như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肖”