Tiếng Anh: duty, profession; office, post
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “职”
Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 职 [CHỨC] → "nhiệm vụ, nghề nghiệp". Cấu tạo có bộ NHĨ (vành tai, thính giác, sự lắng nghe). 🦊
Phát âm "职" [zhí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện
Phồn thể: 職
Hán Việt: CHỨC
Tiếng Anh: duty, profession; office, post
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “职”
Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).
Tập viết
Dùng trong câu
职业、辞职
Từ ghép chứa chữ 职: “职业” (CHỨC NGHIỆP — nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); “辞职” (TỪ CHỨC — từ chức, xin nghỉ việc).

Câu 1/1
Từ “职” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 职 (U+804C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. [Giản thể: 职 ⇄ Phồn thể: 職 · 耳 (Bộ NHĨ) (11 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỨC: nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện; thường gặp trong ngữ cảnh: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 職 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chức (職): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 職 (âm đọc CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Từ vựng thường đàm: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 職 (âm chuẩn CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỨC (職): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện; từ ghép thông dụng: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 職 [U+804C · CHỨC · zhí]: nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “职”