Tiếng Anh: man of sixty; aged, old
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耆”
Chữ KỲ (耆): thuộc bộ LÃO (老), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “耆”
💡 耆 (âm Hán Việt: KỲ) → "người đàn ông sáu mươi". 🦊
Phát âm "耆" [qí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

người đàn ông sáu mươi; già, già
Phồn thể: 耆
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: man of sixty; aged, old
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耆”
Chữ KỲ (耆): thuộc bộ LÃO (老), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “耆”
Dùng trong câu
“耆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“耆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “耆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耆 (U+8006) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
người đàn ông sáu mươi; già, già. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耆 · 老 (10 nét) · Pinyin: qí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người đàn ông sáu mươi; già, già. Chữ KỲ (耆): thuộc bộ LÃO (老), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KỲ: người đàn ông sáu mươi; già, già.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耆 (KỲ): người đàn ông sáu mươi; già, già. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (耆): người đàn ông sáu mươi; già, già.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耆 (âm đọc KỲ): người đàn ông sáu mươi; già, già.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耆 (âm chuẩn KỲ): người đàn ông sáu mươi; già, già.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỲ (耆): người đàn ông sáu mươi; già, già.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耆 [U+8006 · KỲ · qí]: người đàn ông sáu mươi; già, già.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耆”