Tiếng Anh: to test, to try, trial, ordeal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “考验”
Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 考验 (KHẢO NGHIỆM) = 考 (KHẢO: thi cử, kiểm tra, suy nghĩ) + 验 (NGHIỆM: kiểm tra, xác minh) → thử thách, tôi luyện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "考验" đọc là kǎo (thanh 3) + yàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thử thách, tôi luyện; cuộc thử thách
Phồn thể: 考驗
Hán Việt: KHẢO NGHIỆM
Tiếng Anh: to test, to try, trial, ordeal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “考验”
Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.
Tập viết
Dùng trong câu
深海载人潜水器在马里亚纳海沟经受住了万米级超高水压与极寒漆黑恶劣环境的严峻极限考验。
Tàu lặn có người lái ở biển sâu tại rãnh Mariana đã vượt qua thử thách cực hạn gay gắt của môi trường tăm tối lạnh giá khắc nghiệt cùng áp lực nước siêu cao ở độ sâu vạn mét.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 考验
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “考验” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 考 (U+8003) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 考 · 耂 (Bộ LÃO) (6 nét) · Pinyin: kǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢO: thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao; thường gặp trong ngữ cảnh: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 考 (KHẢO): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khảo (考): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 考 (âm đọc KHẢO): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. Từ vựng thường đàm: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 考 (âm chuẩn KHẢO): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢO (考): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao; từ ghép thông dụng: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 考 [U+8003 · KHẢO · kǎo]: Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “考验”