Tiếng Anh: soar, glide, hover; detailed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翔”
Chữ TƯỜNG (翔): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 飞翔 (PHI TƯỜNG: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 翔 [TƯỜNG] → "bay lên, lướt đi, bay lượn". Cấu tạo có bộ DƯƠNG (chú cừu/dê hiền lành mang lại điều tốt lành). 🦊
Phát âm "翔" [xiáng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết
Phồn thể: 翔
Hán Việt: TƯỜNG
Tiếng Anh: soar, glide, hover; detailed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翔”
Chữ TƯỜNG (翔): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 飞翔 (PHI TƯỜNG: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).
Tập viết
Dùng trong câu
“翔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“翔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “翔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 翔 (U+7FD4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 翔 · 羊 (Bộ DƯƠNG) (12 nét) · Pinyin: xiáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết. Chữ TƯỜNG (翔): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 飞翔 (PHI TƯỜNG: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỜNG: bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết; thường gặp trong ngữ cảnh: 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 翔 (TƯỜNG): bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tường (翔): bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 翔 (âm đọc TƯỜNG): bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết. Từ vựng thường đàm: 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 翔 (âm chuẩn TƯỜNG): bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỜNG (翔): bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết; từ ghép thông dụng: 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 翔 [U+7FD4 · TƯỜNG · xiáng]: bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “翔”