Tiếng Anh: place, lay out; set aside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “置”
Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 置 (âm Hán Việt: TRÍ) → "nơi, bố trí". 🦊
Phát âm "置" [zhì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nơi, bố trí; đặt sang một bên
Phồn thể: 置
Hán Việt: TRÍ
Tiếng Anh: place, lay out; set aside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “置”
Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).
Tập viết
Dùng trong câu
“置”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“置” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “置” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 置 (U+7F6E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nơi, bố trí; đặt sang một bên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 置 · 罒 (Bộ VÕNG) (13 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nơi, bố trí; đặt sang một bên. Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 安置 AN TRÍ (bố trí, sắp xếp, tái định cư); 佈置 BỐ TRÍ (bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc); 處置 XỬ TRÍ (xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)); 設置 THIẾT TRÍ (thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍ: nơi, bố trí; đặt sang một bên; thường gặp trong ngữ cảnh: 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 安置 AN TRÍ (bố trí, sắp xếp, tái định cư); 佈置 BỐ TRÍ (bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc); 處置 XỬ TRÍ (xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)); 設置 THIẾT TRÍ (thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 置 (TRÍ): nơi, bố trí; đặt sang một bên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 安置 AN TRÍ (bố trí, sắp xếp, tái định cư); 佈置 BỐ TRÍ (bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc); 處置 XỬ TRÍ (xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)); 設置 THIẾT TRÍ (thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trí (置): nơi, bố trí; đặt sang một bên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 置 (âm đọc TRÍ): nơi, bố trí; đặt sang một bên. Từ vựng thường đàm: 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 安置 AN TRÍ (bố trí, sắp xếp, tái định cư); 佈置 BỐ TRÍ (bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc); 處置 XỬ TRÍ (xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)); 設置 THIẾT TRÍ (thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 置 (âm chuẩn TRÍ): nơi, bố trí; đặt sang một bên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÍ (置): nơi, bố trí; đặt sang một bên; từ ghép thông dụng: 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 安置 AN TRÍ (bố trí, sắp xếp, tái định cư); 佈置 BỐ TRÍ (bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc); 處置 XỬ TRÍ (xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)); 設置 THIẾT TRÍ (thiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 置 [U+7F6E · TRÍ · zhì]: nơi, bố trí; đặt sang một bên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “置”