Tiếng Anh: Radical 122
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罒”
Chữ VÕNG (罒): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 5 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 罒 (âm Hán Việt: VÕNG) → "Cấp tiến 122". 🦊
Phát âm "罒" [wǎng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Cấp tiến 122
Phồn thể: 罒
Hán Việt: VÕNG
Tiếng Anh: Radical 122
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罒”
Chữ VÕNG (罒): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 5 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “罒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 罒 (U+7F52) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cấp tiến 122. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 罒 · 网 (VÕNG) (5 nét) · Pinyin: wǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cấp tiến 122. Chữ VÕNG (罒): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 5 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÕNG: Cấp tiến 122.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 罒 (VÕNG): Cấp tiến 122. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Võng (罒): Cấp tiến 122.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 罒 (âm đọc VÕNG): Cấp tiến 122.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 罒 (âm chuẩn VÕNG): Cấp tiến 122.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VÕNG (罒): Cấp tiến 122.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 罒 [U+7F52 · VÕNG · wǎng]: Cấp tiến 122.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “罒”