Tiếng Anh: silk fabrics; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缯”
Chữ TĂNG (繒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 18 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缯 (âm Hán Việt: TĂNG) → "vải lụa". 🦊
Phát âm "缯" [zēng — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

vải lụa; họ
Phồn thể: 繒
Hán Việt: TĂNG
Tiếng Anh: silk fabrics; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缯”
Chữ TĂNG (繒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 18 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“缯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“缯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “缯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缯 (U+7F2F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vải lụa; họ. [Giản thể: 缯 ⇄ Phồn thể: 繒 · 糸 (15 nét) · Pinyin: zēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vải lụa; họ. Chữ TĂNG (繒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 18 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TĂNG: vải lụa; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 繒 (TĂNG): vải lụa; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tăng (繒): vải lụa; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 繒 (âm đọc TĂNG): vải lụa; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 繒 (âm chuẩn TĂNG): vải lụa; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TĂNG (繒): vải lụa; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 繒 [U+7F2F · TĂNG · zēng]: vải lụa; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缯”