Tiếng Anh: to conclude a treaty
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “约” (ƯỚC) đọc là “yuē” trong 99% các trường hợp (“hẹn gặp, khoảng chừng, tiết kiệm, hiệp ước”); chỉ đọc là “yāo” trong khẩu ngữ miền Bắc khi mang nghĩa “đặt lên cân để cân thử mấy cân”.
hẹn gặp (约会), mời; khoảng chừng (大约); tiết kiệm (节约)
VD: 约会 (yuē huì), 大约 (dà yuē), 节约 (jié yuē)
cân (hàng hóa, rau quả xem nặng bao nhiêu)
VD: 约一斤 (yāo yì jīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缔约”
Chữ ĐẾ (缔, phồn thể: 締): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 取缔 (THỦ ĐẾ: xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缔约 [ĐẾ ƯỚC] gồm 缔 (ĐẾ) + 约 (ƯỚC) → nghĩa tiếng Việt: "ký kết khế ước liên minh". 🦊
Phát âm "缔约" [dìyuē — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ký kết khế ước liên minh
Phồn thể: 缔約
Hán Việt: ĐẾ ƯỚC
Tiếng Anh: to conclude a treaty
Chữ “约” (ƯỚC) đọc là “yuē” trong 99% các trường hợp (“hẹn gặp, khoảng chừng, tiết kiệm, hiệp ước”); chỉ đọc là “yāo” trong khẩu ngữ miền Bắc khi mang nghĩa “đặt lên cân để cân thử mấy cân”.
hẹn gặp (约会), mời; khoảng chừng (大约); tiết kiệm (节约)
VD: 约会 (yuē huì), 大约 (dà yuē), 节约 (jié yuē)
cân (hàng hóa, rau quả xem nặng bao nhiêu)
VD: 约一斤 (yāo yì jīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缔约”
Chữ ĐẾ (缔, phồn thể: 締): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 取缔 (THỦ ĐẾ: xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “缔约” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缔 (U+7F14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái rế
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buộc, nối, nối; kết nối. Chữ ĐẾ (缔, phồn thể: 締): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 取缔 (THỦ ĐẾ: xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 缔 (ĐẾ): buộc, nối, nối; kết nối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đế (缔): buộc, nối, nối; kết nối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 缔 (âm đọc ĐẾ): buộc, nối, nối; kết nối. Từ vựng thường đàm: 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 缔 (âm chuẩn ĐẾ): buộc, nối, nối; kết nối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 缔 [U+7F14 · ĐẾ · dìyuē]: buộc, nối, nối; kết nối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缔约”