Tiếng Anh: climb down rope; hang by rope
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缒”
Chữ TRUÝ (缒, phồn thể: 縋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缒 (âm Hán Việt: TRUÝ) → "leo xuống dây". 🦊
Phát âm "缒": 缒 zhùi (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → zhuì (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

leo xuống dây; treo bằng dây thừng
Phồn thể: 縋
Hán Việt: TRUÝ
Tiếng Anh: climb down rope; hang by rope
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缒”
Chữ TRUÝ (缒, phồn thể: 縋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “缒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缒 (U+7F12) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
leo xuống dây; treo bằng dây thừng. [Giản thể: 缒 ⇄ Phồn thể: 縋 · 糸 (MỊCH/TY) (12 nét) · Pinyin: zhùi / zhuì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
leo xuống dây; treo bằng dây thừng. Chữ TRUÝ (缒, phồn thể: 縋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRUÝ: leo xuống dây; treo bằng dây thừng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 縋 (TRUÝ): leo xuống dây; treo bằng dây thừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truý (縋): leo xuống dây; treo bằng dây thừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 縋 (âm đọc TRUÝ): leo xuống dây; treo bằng dây thừng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 縋 (âm chuẩn TRUÝ): leo xuống dây; treo bằng dây thừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRUÝ (縋): leo xuống dây; treo bằng dây thừng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 縋 [U+7F12 · TRUÝ · zhùi / zhuì]: leo xuống dây; treo bằng dây thừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缒”