Tiếng Anh: arrange threads for weaving; result, effect; effectiveness
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “综效”
Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “综效”
💡 综效 [TỐNG HIỆU] gồm 综 (TỐNG) + 效 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "综 (TỐNG): sắp xếp sợi để dệt". 🦊
Phát âm "综效": 综 zèng (thanh 4 (51)) → 效 xiào (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

综 (TỐNG): sắp xếp sợi để dệt; 效 (HIỆU): kết quả, tác dụng
Phồn thể: 綜效
Hán Việt: TỐNG HIỆU
Tiếng Anh: arrange threads for weaving; result, effect; effectiveness
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “综效”
Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “综效”
Dùng trong câu
综效(相关词:综合)
Cụm từ “综效” (TỐNG HIỆU) — 综 (TỐNG): sắp xếp sợi để dệt; 效 (HIỆU): kết quả, tác dụng; từ liên hệ: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).

Câu 1/1
Từ “综效” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 综 (U+7EFC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắp xếp sợi để dệt. [Giản thể: 综 ⇄ Phồn thể: 綜 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: zèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắp xếp sợi để dệt. Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tống (các sợi đan xen nhau)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綜 (TỐNG): sắp xếp sợi để dệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tống (綜): sắp xếp sợi để dệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綜 (âm đọc TỐNG): sắp xếp sợi để dệt. Từ vựng thường đàm: 綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綜 (âm chuẩn TỐNG): sắp xếp sợi để dệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐNG (綜): sắp xếp sợi để dệt; từ ghép thông dụng: 綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綜 [U+7EFC · TỐNG · zèng]: sắp xếp sợi để dệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “综效”