Tiếng Anh: end of thread; thread, clue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绪”
Chữ TỰ (绪, phồn thể: 緒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 情绪 (TÌNH TỰ: tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực), 思绪 (TƯ TỰ: dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绪 [TỰ] → "kết thúc chủ đề". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "绪" [xù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối
Phồn thể: 緒
Hán Việt: TỰ
Tiếng Anh: end of thread; thread, clue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绪”
Chữ TỰ (绪, phồn thể: 緒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 情绪 (TÌNH TỰ: tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực), 思绪 (TƯ TỰ: dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).
Tập viết
Dùng trong câu
情绪、思绪
Từ ghép chứa chữ 绪: “情绪” (TÌNH TỰ — tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực); “思绪” (TƯ TỰ — dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).

Câu 1/1
Từ “绪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绪 (U+7EEA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối. [Giản thể: 绪 ⇄ Phồn thể: 緒 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: xù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối. Chữ TỰ (绪, phồn thể: 緒): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 情绪 (TÌNH TỰ: tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực), 思绪 (TƯ TỰ: dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 情緒 TÌNH TỰ (tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực); 思緒 TƯ TỰ (dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối; thường gặp trong ngữ cảnh: 情緒 TÌNH TỰ (tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực); 思緒 TƯ TỰ (dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 緒 (TỰ): kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (情緒 TÌNH TỰ (tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực); 思緒 TƯ TỰ (dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (緒): kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 緒 (âm đọc TỰ): kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối. Từ vựng thường đàm: 情緒 TÌNH TỰ (tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực); 思緒 TƯ TỰ (dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 緒 (âm chuẩn TỰ): kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (緒): kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối; từ ghép thông dụng: 情緒 TÌNH TỰ (tâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực); 思緒 TƯ TỰ (dòng suy nghĩ, tâm tư mối cảm xúc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 緒 [U+7EEA · TỰ · xù]: kết thúc chủ đề; sợi chỉ, đầu mối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绪”