Tiếng Anh: raw silk fabric
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绡”
Chữ TIÊU (綃): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绡 (âm Hán Việt: TIÊU) → "vải lụa thô". 🦊
Phát âm "绡" [xiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vải lụa thô
Phồn thể: 綃
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: raw silk fabric
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绡”
Chữ TIÊU (綃): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“绡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“绡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “绡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绡 (U+7EE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vải lụa thô. [Giản thể: 绡 ⇄ Phồn thể: 綃 · 糸 (10 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vải lụa thô. Chữ TIÊU (綃): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: vải lụa thô.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綃 (TIÊU): vải lụa thô. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (綃): vải lụa thô.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綃 (âm đọc TIÊU): vải lụa thô.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綃 (âm chuẩn TIÊU): vải lụa thô.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (綃): vải lụa thô.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綃 [U+7EE1 · TIÊU · xiāo]: vải lụa thô.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绡”