Tiếng Anh: all, totally, entirely, without exception
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统统”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 统统 (THỐNG THỐNG) = 统 (THỐNG: quản lý, chỉ huy, kiểm soát) + 统 (THỐNG: quản lý, chỉ huy, kiểm soát) → tất thảy, toàn bộ không trừ cái nào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "统统" đọc là tǒng (thanh 3) + tǒng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tất thảy, toàn bộ không trừ cái nào
Phồn thể: 統統
Hán Việt: THỐNG THỐNG
Tiếng Anh: all, totally, entirely, without exception
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统统”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Tập viết
Dùng trong câu
在全面深化“放管服”政务改革中,各部门坚决依法把那些没有法律法规依据的繁琐证明与奇葩收费统统取消。
Trong việc đi sâu cải cách hành chính 'Phân cấp - Quản lý - Phục vụ' toàn diện, các bộ ngành kiên quyết xóa bỏ tất thảy toàn bộ theo pháp luật những khoản thu kỳ quặc và giấy xác nhận phiền hà không có căn cứ quy định pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 统统
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “统统” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 统 (U+7EDF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. [Giản thể: 统 ⇄ Phồn thể: 統 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: tǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐNG: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; thường gặp trong ngữ cảnh: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 統 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thống (統): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 統 (âm đọc THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Từ vựng thường đàm: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 統 (âm chuẩn THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐNG (統): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; từ ghép thông dụng: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 統 [U+7EDF · THỐNG · tǒng]: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “统统”