Tiếng Anh: draw, sketch, paint
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绘”
Chữ HỘI (绘, phồn thể: 繪): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绘 [HỘI] → "vẽ, phác họa, sơn". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "绘" [huì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vẽ, phác họa, sơn
Phồn thể: 繪
Hán Việt: HỘI
Tiếng Anh: draw, sketch, paint
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绘”
Chữ HỘI (绘, phồn thể: 繪): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Tập viết
Dùng trong câu
描绘
Từ ghép chứa chữ 绘: “描绘” (MIÊU HỘI — miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).

Câu 1/1
Từ “绘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绘 (U+7ED8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cuốn gói, gói ghém; gói bánh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vẽ, phác họa, sơn. Chữ HỘI (绘, phồn thể: 繪): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỘI: vẽ, phác họa, sơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 繪 (HỘI): vẽ, phác họa, sơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hội (繪): vẽ, phác họa, sơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 繪 (âm đọc HỘI): vẽ, phác họa, sơn. Từ vựng thường đàm: 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 繪 (âm chuẩn HỘI): vẽ, phác họa, sơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
thằng cuội
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绘”