Tiếng Anh: line, streak, stripe; wrinkle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纹”
Chữ VĂN (纹, phồn thể: 紋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)), 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纹 [VĂN] → "đường, vệt, sọc". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "纹" [wén — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đường, vệt, sọc; nếp nhăn
Phồn thể: 紋
Hán Việt: VĂN
Tiếng Anh: line, streak, stripe; wrinkle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纹”
Chữ VĂN (纹, phồn thể: 紋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)), 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Tập viết
Dùng trong câu
“纹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“纹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “纹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纹 (U+7EB9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đường, vệt, sọc; nếp nhăn. [Giản thể: 纹 ⇄ Phồn thể: 紋 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: wén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đường, vệt, sọc; nếp nhăn. Chữ VĂN (纹, phồn thể: 紋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)), 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)); 皺紋 TRỨU VĂN (nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VĂN: đường, vệt, sọc; nếp nhăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)); 皺紋 TRỨU VĂN (nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紋 (VĂN): đường, vệt, sọc; nếp nhăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)); 皺紋 TRỨU VĂN (nếp nhăn (trên mặt/trán/da))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Văn (紋): đường, vệt, sọc; nếp nhăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紋 (âm đọc VĂN): đường, vệt, sọc; nếp nhăn. Từ vựng thường đàm: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)); 皺紋 TRỨU VĂN (nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紋 (âm chuẩn VĂN): đường, vệt, sọc; nếp nhăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VĂN (紋): đường, vệt, sọc; nếp nhăn; từ ghép thông dụng: 斑紋 BAN VĂN (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)); 皺紋 TRỨU VĂN (nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紋 [U+7EB9 · VĂN · wén]: đường, vệt, sọc; nếp nhăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纹”