Tiếng Anh: gauze, thin silk; yarn, thread; line, thread, wire; clue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纱线”
Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纱线 [SA TUYẾN] gồm 纱 (SA) + 线 (TUYẾN) → nghĩa tiếng Việt: "纱 (SA): gạc, lụa mỏng". 🦊
Phát âm "纱线": 纱 shā (thanh 1 (55)) → 线 xiàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

纱 (SA): gạc, lụa mỏng; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây
Phồn thể: 紗線
Hán Việt: SA TUYẾN
Tiếng Anh: gauze, thin silk; yarn, thread; line, thread, wire; clue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纱线”
Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
纱线(相关词:占线)
Cụm từ “纱线” (SA TUYẾN) — 纱 (SA): gạc, lụa mỏng; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; từ liên hệ: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纱线
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “纱线” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纱 (U+7EB1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ. [Giản thể: 纱 ⇄ Phồn thể: 紗 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: shā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ. Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SA: gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紗 (SA): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sa (紗): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紗 (âm đọc SA): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紗 (âm chuẩn SA): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SA (紗): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紗 [U+7EB1 · SA · shā]: gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纱线”