Tiếng Anh: gauze, thin silk; yarn, thread
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纱”
Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纱 [SA] → "gạc, lụa mỏng". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "纱" [shā — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ
Phồn thể: 紗
Hán Việt: SA
Tiếng Anh: gauze, thin silk; yarn, thread
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纱”
Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “纱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纱 (U+7EB1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ. [Giản thể: 纱 ⇄ Phồn thể: 紗 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: shā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ. Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SA: gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紗 (SA): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sa (紗): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紗 (âm đọc SA): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紗 (âm chuẩn SA): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SA (紗): gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紗 [U+7EB1 · SA · shā]: gạc, lụa mỏng; sợi, chỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纱”