Tiếng Anh: pure, unmixed, simple, clean
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纯”
Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纯 [THUẦN] → "thuần, thuần khiết, tinh khiết". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "纯" [chún — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng
Phồn thể: 純
Hán Việt: THUẦN
Tiếng Anh: pure, unmixed, simple, clean
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纯”
Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.
Tập viết
Dùng trong câu
制造高端半导体集成电路必须使用纯度高达百分之九十九点九九九九的高纯电子级单晶硅材料。
Chế tạo mạch tích hợp bán dẫn cao cấp bắt buộc phải sử dụng vật liệu silic đơn tinh thể cấp điện tử độ tinh khiết cao có độ tinh khiết thuần khiết lên tới 99,9999%.

Câu 1/1
Từ “纯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纯 (U+7EAF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm. [Giản thể: 纯 ⇄ Phồn thể: 純 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: chún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm. Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 純粹 THUẦN TUÝ (thuần túy, thuần khiết, hoàn toàn); 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 純正 THUẦN CHÍNH (Chuẩn mực ngay thẳng, chính thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUẦN: thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm; thường gặp trong ngữ cảnh: 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 純粹 THUẦN TUÝ (thuần túy, thuần khiết, hoàn toàn); 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 純正 THUẦN CHÍNH (Chuẩn mực ngay thẳng, chính thống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 純 (THUẦN): Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 純粹 THUẦN TUÝ (thuần túy, thuần khiết, hoàn toàn); 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 純正 THUẦN CHÍNH (Chuẩn mực ngay thẳng, chính thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuần (純): Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 純 (âm đọc THUẦN): Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm. Từ vựng thường đàm: 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 純粹 THUẦN TUÝ (thuần túy, thuần khiết, hoàn toàn); 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 純正 THUẦN CHÍNH (Chuẩn mực ngay thẳng, chính thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 純 (âm chuẩn THUẦN): Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUẦN (純): Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm; từ ghép thông dụng: 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 純粹 THUẦN TUÝ (thuần túy, thuần khiết, hoàn toàn); 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 純正 THUẦN CHÍNH (Chuẩn mực ngay thẳng, chính thống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 純 [U+7EAF · THUẦN · chún]: Thuần khiết, trong sáng, đơn thuần không vướng tạp niệm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纯”