Tiếng Anh: to impel, to urge, to spur
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “促使”
Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 促使 (XÚC SỬ) = 促 (XÚC: giục, ép, vội) + 使 (SỬ: khiến cho, làm cho, phái cử) → thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "促使" đọc là cù (thanh 4) + shǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho
Phồn thể: 促使
Hán Việt: XÚC SỬ
Tiếng Anh: to impel, to urge, to spur
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “促使”
Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).
Tập viết
Dùng trong câu
对未知世界的强烈好奇心与探索欲,促使着无数年轻科研人员夜以继日地刻苦钻研。
Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát vọng khám phá thế giới vô tận đã thôi thúc biết bao cán bộ nghiên cứu trẻ miệt mài ngày đêm say sưa nghiên cứu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 促使
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “促使” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 促 (U+4FC3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giục, ép, vội; đóng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 促 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: cù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giục, ép, vội; đóng. Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 倉促 THƯƠNG XÚC (vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị); 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÚC: giục, ép, vội; đóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 倉促 THƯƠNG XÚC (vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị); 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 促 (XÚC): giục, ép, vội; đóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 倉促 THƯƠNG XÚC (vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị); 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xúc (促): giục, ép, vội; đóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 促 (âm đọc XÚC): giục, ép, vội; đóng. Từ vựng thường đàm: 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 倉促 THƯƠNG XÚC (vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị); 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 促 (âm chuẩn XÚC): giục, ép, vội; đóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÚC (促): giục, ép, vội; đóng; từ ghép thông dụng: 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 倉促 THƯƠNG XÚC (vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị); 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 短促 ĐOẢN XÚC (ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 促 [U+4FC3 · XÚC · cù]: giục, ép, vội; đóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “促使”