Tiếng Anh: swaddling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “緥”
Chữ BẢO (緥): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 緥 (âm Hán Việt: BẢO) → "quấn tã". 🦊
Phát âm "緥" [bǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quấn tã
Phồn thể: 緥
Hán Việt: BẢO
Tiếng Anh: swaddling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “緥”
Chữ BẢO (緥): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“緥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“緥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “緥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 緥 (U+7DE5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quấn tã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 緥 · 糸 (15 nét) · Pinyin: bǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quấn tã. Chữ BẢO (緥): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢO: quấn tã.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 緥 (BẢO): quấn tã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bảo (緥): quấn tã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 緥 (âm đọc BẢO): quấn tã.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 緥 (âm chuẩn BẢO): quấn tã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢO (緥): quấn tã.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 緥 [U+7DE5 · BẢO · bǎo]: quấn tã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “緥”