Tiếng Anh: food made of crushed and cooked rice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “糍”
Chữ TỪ (糍, phồn thể: 餈): thuộc bộ MỄ (米), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 糍 [TỪ] → "thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "糍" [cí — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín
Phồn thể: 餈
Hán Việt: TỪ
Tiếng Anh: food made of crushed and cooked rice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “糍”
Chữ TỪ (糍, phồn thể: 餈): thuộc bộ MỄ (米), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“糍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“糍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “糍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 糍 (U+7CCD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín. [Giản thể: 糍 ⇄ Phồn thể: 餈 · 米 (15 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín. Chữ TỪ (糍, phồn thể: 餈): thuộc bộ MỄ (米), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tư (bánh dầy)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 餈 (TỪ): thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (餈): thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 餈 (âm đọc TỪ): thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 餈 (âm chuẩn TỪ): thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (餈): thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 餈 [U+7CCD · TỪ · cí]: thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “糍”