Tiếng Anh: type, category, genre, pattern
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “类型”
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 类型 (LOẠI HÌNH) = 类 (LOẠI: loại, loài, thể loại) + 型 (HÌNH: mẫu mã, kiểu dáng, pháp luật) → loại hình, chủng loại, thể loại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

loại hình, chủng loại, thể loại
Phồn thể: 類型
Hán Việt: LOẠI HÌNH
Tiếng Anh: type, category, genre, pattern
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “类型”
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技创新基金面向不同类型的创新主体设置了多元化、精准化的专项支持计划。
Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia hướng tới các chủ thể đổi mới sáng tạo thuộc các loại hình chủng loại khác nhau đã thiết lập các kế hoạch hỗ trợ chuyên án chuẩn xác hóa và đa nguyên hóa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 类型
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “类型” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 类 (U+7C7B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
loại, loài, thể loại; giống nhau. [Giản thể: 类 ⇄ Phồn thể: 類 · 米 (Bộ MỄ) (9 nét) · Pinyin: lèixíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
loại, loài, thể loại; giống nhau. Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LOẠI: loại, loài, thể loại; giống nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 類 (LOẠI): loại, loài, thể loại; giống nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Loại (類): loại, loài, thể loại; giống nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 類 (âm đọc LOẠI): loại, loài, thể loại; giống nhau. Từ vựng thường đàm: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 類 (âm chuẩn LOẠI): loại, loài, thể loại; giống nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LOẠI (類): loại, loài, thể loại; giống nhau; từ ghép thông dụng: 人類 NHÂN LOẠI (loài người, nhân loại); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 類 [U+7C7B · LOẠI · lèixíng]: loại, loài, thể loại; giống nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “类型”