Tiếng Anh: put forth great effort; exhaust
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “竭”
Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 竭 (âm Hán Việt: KIỆT) → "nỗ lực rất nhiều". 🦊
Phát âm "竭" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nỗ lực rất nhiều; xả
Phồn thể: 竭
Hán Việt: KIỆT
Tiếng Anh: put forth great effort; exhaust
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “竭”
Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Tập viết
Dùng trong câu
“竭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“竭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 竭
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “竭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 竭 (U+7AED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nỗ lực rất nhiều; xả. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 竭 · 立 (Bộ LẬP) (14 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nỗ lực rất nhiều; xả. Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình); 枯竭 KHÔ KIỆT (cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỆT: nỗ lực rất nhiều; xả; thường gặp trong ngữ cảnh: 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình); 枯竭 KHÔ KIỆT (cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 竭 (KIỆT): nỗ lực rất nhiều; xả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình); 枯竭 KHÔ KIỆT (cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiệt (竭): nỗ lực rất nhiều; xả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 竭 (âm đọc KIỆT): nỗ lực rất nhiều; xả. Từ vựng thường đàm: 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình); 枯竭 KHÔ KIỆT (cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 竭 (âm chuẩn KIỆT): nỗ lực rất nhiều; xả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỆT (竭): nỗ lực rất nhiều; xả; từ ghép thông dụng: 竭盡全力 KIỆT TẬN TOÀN LỰC (dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình); 枯竭 KHÔ KIỆT (cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 竭 [U+7AED · KIỆT · jié]: nỗ lực rất nhiều; xả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “竭”