Tiếng Anh: majestic, solemn, reverent; calm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “穆”
Chữ MỤC (穆): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 穆 [MỤC] → "Mục (họ Mục". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "穆" [mù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Mục (họ Mục; Hòa mục, thuần hậu, kính cẩn thanh cao.).
Phồn thể: 穆
Hán Việt: MỤC
Tiếng Anh: majestic, solemn, reverent; calm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “穆”
Chữ MỤC (穆): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“穆”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Mục” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “穆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 穆 (U+7A46) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 穆 · 禾 (16 nét) · Pinyin: mù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh. Chữ MỤC (穆): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỤC: uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 穆 (MỤC): uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mục (穆): uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 穆 (âm đọc MỤC): uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 穆 (âm chuẩn MỤC): uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỤC (穆): uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 穆 [U+7A46 · MỤC · mù]: uy nghi, trang trọng, cung kính; bình tĩnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “穆”