Tiếng Anh: examine, investigate; delay
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稽”
Chữ KÊ (稽): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 尢 (UÔNG) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 稽 [KÊ, KHỂ, GHÊ] → "kiểm tra, điều tra". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "稽": 稽 jī (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → qǐ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ
Phồn thể: 稽
Hán Việt: KÊ, KHỂ, GHÊ
Tiếng Anh: examine, investigate; delay
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稽”
Chữ KÊ (稽): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 尢 (UÔNG) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “稽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 稽 (U+7A3D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ. Chữ KÊ (稽): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 尢 (UÔNG) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 稽 (KÊ): kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kê (稽): kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 稽 (âm đọc KÊ): kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 稽 (âm chuẩn KÊ): kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 稽 [U+7A3D · KÊ · jī / qǐ]: kiểm tra, điều tra; sự chậm trễ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “稽”