Tiếng Anh: to move, mobile, movement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “移动”
Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 移动 (DI ĐỘNG) = 移 (DI: đổi chỗ, di chuyển về) + 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) → di chuyển, lưu động. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "移动" đọc là yí (thanh 2) + dòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

di chuyển, lưu động; di động (mobile)
Phồn thể: 移動
Hán Việt: DI ĐỘNG
Tiếng Anh: to move, mobile, movement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “移动”
Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Tập viết
Dùng trong câu
第五代移动通信网络与卫星互联网的高速融合,实现了全球极端偏远海域与高山荒原的无缝高速互联。
Sự kết hợp tốc độ cao giữa mạng lưới thông tin di động 5G cùng mạng Internet vệ tinh đã thực hiện kết nối liên thông tốc độ cao liền mạch cho các vùng biển xa xôi cực đoan và núi cao hoang vu trên toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 移动
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “移动” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 移 (U+79FB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển dời; vật đổi sao dời
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về. Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 移動 DI ĐỘNG (di chuyển, lưu động; di động (mobile)); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày); 轉移 CHUYỂN DI (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 移 (DI): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (移動 DI ĐỘNG (di chuyển, lưu động; di động (mobile)); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày); 轉移 CHUYỂN DI (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Di (移): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 移 (âm đọc DI): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về. Từ vựng thường đàm: 移動 DI ĐỘNG (di chuyển, lưu động; di động (mobile)); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày); 轉移 CHUYỂN DI (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 移 (âm chuẩn DI): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
loài dơi
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “移动”