Tiếng Anh: secret, mysterious, abstruse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秘”
Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 秘 [BÍ] → "bí mật, huyền bí, sâu sắc". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "秘" [mì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bí mật, huyền bí, sâu sắc
Phồn thể: 祕
Hán Việt: BÍ
Tiếng Anh: secret, mysterious, abstruse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秘”
Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Tập viết
Dùng trong câu
秘密、秘书
Từ ghép chứa chữ 秘: “秘密” (BÍ MẬT — bí mật, điều bí ẩn); “秘书” (BÍ THƯ — thư ký).

Câu 1/1
Từ “秘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 秘 (U+79D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bí mật, huyền bí, sâu sắc. [Giản thể: 秘 ⇄ Phồn thể: 祕 · 禾 (Bộ HÒA) (10 nét) · Pinyin: mì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bí mật, huyền bí, sâu sắc. Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍ: bí mật, huyền bí, sâu sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 祕 (BÍ): bí mật, huyền bí, sâu sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bí (祕): bí mật, huyền bí, sâu sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 祕 (âm đọc BÍ): bí mật, huyền bí, sâu sắc. Từ vựng thường đàm: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 祕 (âm chuẩn BÍ): bí mật, huyền bí, sâu sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÍ (祕): bí mật, huyền bí, sâu sắc; từ ghép thông dụng: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 祕 [U+79D8 · BÍ · mì]: bí mật, huyền bí, sâu sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “秘”