Tiếng Anh: cult; radical number 113
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “礻”
Chữ THỊ (礻): thuộc bộ THỊ (示), gồm 5 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 礻 (âm Hán Việt: THỊ) → "sùng bái". 🦊
Phát âm "礻" [shì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sùng bái; căn số 113
Phồn thể: 礻
Hán Việt: THỊ
Tiếng Anh: cult; radical number 113
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “礻”
Chữ THỊ (礻): thuộc bộ THỊ (示), gồm 5 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
“礻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“礻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “礻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 礻 (U+793B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sùng bái; căn số 113. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 礻 · 示 (4 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sùng bái; căn số 113. Chữ THỊ (礻): thuộc bộ THỊ (示), gồm 5 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: sùng bái; căn số 113.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 礻 (THỊ): sùng bái; căn số 113. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (礻): sùng bái; căn số 113.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 礻 (âm đọc THỊ): sùng bái; căn số 113.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 礻 (âm chuẩn THỊ): sùng bái; căn số 113.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (礻): sùng bái; căn số 113.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 礻 [U+793B · THỊ · shì]: sùng bái; căn số 113.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “礻”