Tiếng Anh: to break in (engine/parts), to adjust to each other, running-in
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磨合”
Chữ MA (磨): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 磨合 (MA HỢP: chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn), 折磨 (CHIẾT MA: dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)), 琢磨 (TRÁC MA: nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 磨合 (MA HỢP) = 磨 (MA: xay, đánh bóng, chà xát) + 合 (HỢP: hợp lại, gộp chung, vừa vặn) → chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "磨合" đọc là mó (thanh 2) + hé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn
Phồn thể: 磨合
Hán Việt: MA HỢP
Tiếng Anh: to break in (engine/parts), to adjust to each other, running-in
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磨合”
Chữ MA (磨): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 磨合 (MA HỢP: chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn), 折磨 (CHIẾT MA: dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)), 琢磨 (TRÁC MA: nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà).
Tập viết
Dùng trong câu
跨学科联合科研攻关团队经过数月的紧密协作与深度磨合,建立起了高效默契的前沿科学协同攻关机制。
Nhóm nghiên cứu khoa học phối hợp liên ngành sau nhiều tháng hợp tác chặt chẽ và cùng nhau cọ xát mài giũa ăn khớp chuyên sâu đã xây dựng nên cơ chế phối hợp nghiên cứu khoa học tiên phong vô cùng ăn ý và hiệu quả cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 磨合
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “磨合” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 磨 (U+78E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mài dao
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay. Chữ MA (磨): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 磨合 (MA HỢP: chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn), 折磨 (CHIẾT MA: dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)), 琢磨 (TRÁC MA: nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磨合 MA HỢP (chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 琢磨 TRÁC MA (nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MA: xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay; thường gặp trong ngữ cảnh: 磨合 MA HỢP (chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 琢磨 TRÁC MA (nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 磨 (MA): xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磨合 MA HỢP (chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 琢磨 TRÁC MA (nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ma (磨): xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 磨 (âm đọc MA): xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay. Từ vựng thường đàm: 磨合 MA HỢP (chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 琢磨 TRÁC MA (nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 磨 (âm chuẩn MA): xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 磨 [U+78E8 · MA · mó]: xay; đánh bóng; chà xát; hao mòn; một cối xay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “磨合”