Tiếng Anh: obstruct, hinder, block, deter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碍”
Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碍 (âm Hán Việt: NGẠI) → "cản trở, cản trở, cản trở, cản trở". 🦊
Phát âm "碍" [ài — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cản trở, cản trở, cản trở, cản trở
Phồn thể: 礙
Hán Việt: NGẠI
Tiếng Anh: obstruct, hinder, block, deter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碍”
Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Tập viết
Dùng trong câu
妨碍、障碍
Từ ghép chứa chữ 碍: “妨碍” (PHƯƠNG NGẠI — cản trở, gây trở ngại, làm vướng); “障碍” (CHƯỚNG NGẠI — chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở).

Câu 1/1
Từ “碍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碍 (U+788D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. [Giản thể: 碍 ⇄ Phồn thể: 礙 · 石 (Bộ THẠCH) (13 nét) · Pinyin: ài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠI: cản trở, cản trở, cản trở, cản trở; thường gặp trong ngữ cảnh: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 礙 (NGẠI): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngại (礙): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 礙 (âm đọc NGẠI): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. Từ vựng thường đàm: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 礙 (âm chuẩn NGẠI): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠI (礙): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở; từ ghép thông dụng: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 礙 [U+788D · NGẠI · ài]: cản trở, cản trở, cản trở, cản trở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碍”