Tiếng Anh: to build, pile up; stone steps, brick walk
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “砌”
Chữ THẾ (砌): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 砌 (âm Hán Việt: THẾ) → "xây dựng, chồng chất". 🦊
Phát âm "砌" [qì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch
Phồn thể: 砌
Hán Việt: THẾ
Tiếng Anh: to build, pile up; stone steps, brick walk
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “砌”
Chữ THẾ (砌): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO).
Tập viết
Dùng trong câu
“砌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“砌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “砌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 砌 (U+780C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 砌 · 石 (Bộ THẠCH) (9 nét) · Pinyin: qì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch. Chữ THẾ (砌): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẾ: xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 砌 (THẾ): xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thế (砌): xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 砌 (âm đọc THẾ): xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 砌 (âm chuẩn THẾ): xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẾ (砌): xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 砌 [U+780C · THẾ · qì]: xây dựng, chồng chất; bậc đá, lối đi bằng gạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “砌”