Tiếng Anh: reserved, restrained, dignified
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矜持”
Chữ CĂNG (矜): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 矜持 [CĂNG TRÌ] gồm 矜 (CĂNG) + 持 (TRÌ) → nghĩa tiếng Việt: "giữ kẽ đoan trang". 🦊
Phát âm "矜持" [jīnchí — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giữ kẽ đoan trang
Phồn thể: 矜持
Hán Việt: CĂNG TRÌ
Tiếng Anh: reserved, restrained, dignified
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矜持”
Chữ CĂNG (矜): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “矜持” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 矜 (U+77DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 矜 · Bộ thủ thông dụng (9 nét) · Pinyin: jīnchí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông. Chữ CĂNG (矜): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CĂNG: thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 矜 (CĂNG): thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Căng (矜): thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 矜 (âm đọc CĂNG): thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 矜 (âm chuẩn CĂNG): thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CĂNG (矜): thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 矜 [U+77DC · CĂNG · jīnchí]: thương hại, cảm thấy có lỗi, thể hiện sự cảm thông.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “矜持”