Tiếng Anh: spear, lance; Kangxi radical 110
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矛”
Chữ MÂU (矛): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 5 nét, thành phần: 矛 (MÂU) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “矛”
💡 矛 (âm Hán Việt: MÂU) → "giáo, giáo". 🦊
Phát âm "矛" [máo — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110
Phồn thể: 矛
Hán Việt: MÂU
Tiếng Anh: spear, lance; Kangxi radical 110
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矛”
Chữ MÂU (矛): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 5 nét, thành phần: 矛 (MÂU) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “矛”
Dùng trong câu
矛盾
Từ ghép chứa chữ 矛: “矛盾” (MÂU THUẪN — mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

Câu 1/1
Từ “矛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 矛 (U+77DB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 矛 · 矛 (Bộ MÂU) (5 nét) · Pinyin: máo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110. Chữ MÂU (矛): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 5 nét, thành phần: 矛 (MÂU) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 矛盾 MÂU THUẪN (mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÂU: giáo, giáo; khang hi căn bản 110; thường gặp trong ngữ cảnh: 矛盾 MÂU THUẪN (mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 矛 (MÂU): giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (矛盾 MÂU THUẪN (mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mâu (矛): giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 矛 (âm đọc MÂU): giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110. Từ vựng thường đàm: 矛盾 MÂU THUẪN (mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 矛 (âm chuẩn MÂU): giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÂU (矛): giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110; từ ghép thông dụng: 矛盾 MÂU THUẪN (mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 矛 [U+77DB · MÂU · máo]: giáo, giáo; Khang Hi căn bản 110.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “矛”