Tiếng Anh: peaceful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “宁” đọc thanh 2 “níng” (NINH) khi mang nghĩa “yên bình, an ninh, tĩnh lặng (安静/安宁, 宁静)”; đọc thanh 4 “nìng” khi làm phó từ biểu thị sự lựa chọn “thà rằng... chứ không... (宁可 nìngkě, 宁愿 nìngyuàn)”.
Nghĩa: yên tĩnh, thanh bình, an ninh
Đọc thanh 2 “níng” (NINH) trong 宁静 (níngjìng - yên bình tĩnh lặng), 安宁 (ānníng - an ninh/bình yên) hoặc địa danh 南京/辽宁.
夜晚的小山村显得格外祥和宁静。
Ngôi làng nhỏ trên núi vào ban đêm trông đặc biệt hiền hòa và yên tĩnh.
Nghĩa: thà, thà rằng (biểu thị sự đánh đổi chọn lựa)
Đọc thanh 4 “nìng” trong các liên từ 宁可 (nìngkě - thà rằng), 宁愿 (nìngyuàn - thà chịu), 宁死不屈 (thà chết không khuất phục).
他宁可自己多吃点儿苦,也不愿让父母操心。
Anh ấy thà bản thân chịu vất vả thêm một chút chứ không muốn để bố mẹ phải lo lắng.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甯”
Chữ NINH (甯): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 甯 (âm Hán Việt: NINH) → "yên bình". 🦊
Phát âm "甯" [níng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

yên bình
Phồn thể: 甯
Hán Việt: NINH
Tiếng Anh: peaceful
Chữ “宁” đọc thanh 2 “níng” (NINH) khi mang nghĩa “yên bình, an ninh, tĩnh lặng (安静/安宁, 宁静)”; đọc thanh 4 “nìng” khi làm phó từ biểu thị sự lựa chọn “thà rằng... chứ không... (宁可 nìngkě, 宁愿 nìngyuàn)”.
Nghĩa: yên tĩnh, thanh bình, an ninh
Đọc thanh 2 “níng” (NINH) trong 宁静 (níngjìng - yên bình tĩnh lặng), 安宁 (ānníng - an ninh/bình yên) hoặc địa danh 南京/辽宁.
夜晚的小山村显得格外祥和宁静。
Ngôi làng nhỏ trên núi vào ban đêm trông đặc biệt hiền hòa và yên tĩnh.
Nghĩa: thà, thà rằng (biểu thị sự đánh đổi chọn lựa)
Đọc thanh 4 “nìng” trong các liên từ 宁可 (nìngkě - thà rằng), 宁愿 (nìngyuàn - thà chịu), 宁死不屈 (thà chết không khuất phục).
他宁可自己多吃点儿苦,也不愿让父母操心。
Anh ấy thà bản thân chịu vất vả thêm một chút chứ không muốn để bố mẹ phải lo lắng.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甯”
Chữ NINH (甯): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“甯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“甯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “甯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 甯 (U+752F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yên bình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 甯 · 用 (12 nét) · Pinyin: níng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
yên bình. Chữ NINH (甯): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NINH: yên bình.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 甯 (NINH): yên bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ninh (甯): yên bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 甯 (âm đọc NINH): yên bình.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 甯 (âm chuẩn NINH): yên bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NINH (甯): yên bình.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 甯 [U+752F · NINH · níng]: yên bình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “甯”