Tiếng Anh: useful, can be used, to have a use for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “用得着”
Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.
Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "用得着" đọc là yòng (thanh 4) + de (thanh nhẹ) + zháo (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dùng được tới, có ích cần dùng tới
Phồn thể: 用得著
Hán Việt: DỤNG ĐẮC TRƯỚC
Tiếng Anh: useful, can be used, to have a use for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “用得着”
Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.
Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.
Tập viết
Dùng trong câu
青年学者要打牢数理化多学科交叉理论功底,在未来的大科学前沿复杂攻关中无论遇到什么技术难题都用得着。
Học giả trẻ tuổi cần bồi đắp nền tảng lý luận liên ngành đa môn Toán Lý Hóa thật vững chắc, trong các trận đánh vượt khó phức tạp tiên phong khoa học lớn trong tương lai bất kể gặp phải bài toán kỹ thuật nào cũng đều dùng được tới có ích cần dùng tới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 用得着
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Từ “用得着” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 用 (U+7528) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sử dụng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 用 · 用 (Bộ DỤNG) (5 nét) · Pinyin: yòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sử dụng. Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 作用 TÁC DỤNG (tác dụng); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỤNG: sử dụng; thường gặp trong ngữ cảnh: 作用 TÁC DỤNG (tác dụng); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 用 (DỤNG): sử dụng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (作用 TÁC DỤNG (tác dụng); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dụng (用): sử dụng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 用 (âm đọc DỤNG): sử dụng. Từ vựng thường đàm: 作用 TÁC DỤNG (tác dụng); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 用 (âm chuẩn DỤNG): sử dụng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỤNG (用): sử dụng; từ ghép thông dụng: 作用 TÁC DỤNG (tác dụng); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 費用 PHÍ DỤNG (chi phí, viện phí, kinh phí); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 用 [U+7528 · DỤNG · yòng]: sử dụng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “用得着”