Tiếng Anh: be reborn; resuscitate, revive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甦”
Chữ TÔ (甦): thuộc bộ SINH (生), gồm 12 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 甦 (âm Hán Việt: TÔ) → "được tái sinh". 🦊
Phát âm "甦" [sū — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh
Phồn thể: 甦
Hán Việt: TÔ
Tiếng Anh: be reborn; resuscitate, revive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甦”
Chữ TÔ (甦): thuộc bộ SINH (生), gồm 12 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Tập viết
Dùng trong câu
“甦”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“甦” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “甦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 甦 (U+7526) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 甦 · 生 (12 nét) · Pinyin: sū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh. Chữ TÔ (甦): thuộc bộ SINH (生), gồm 12 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÔ: được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh; thường gặp trong ngữ cảnh: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 甦 (TÔ): được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tô (甦): được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 甦 (âm đọc TÔ): được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh. Từ vựng thường đàm: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 甦 (âm chuẩn TÔ): được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÔ (甦): được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh; từ ghép thông dụng: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 甦 [U+7526 · TÔ · sū]: được tái sinh; hồi sinh, hồi sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “甦”