Tiếng Anh: concave channels of tiling a long-necked jar
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓴”
Chữ LINH (瓴): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓴 (âm Hán Việt: LINH) → "rãnh lõm lát gạch cổ dài". 🦊
Phát âm "瓴" [líng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

rãnh lõm lát gạch cổ dài
Phồn thể: 瓴
Hán Việt: LINH
Tiếng Anh: concave channels of tiling a long-necked jar
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓴”
Chữ LINH (瓴): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“瓴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“瓴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “瓴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓴 (U+74F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rãnh lõm lát gạch cổ dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瓴 · 瓦 (9 nét) · Pinyin: líng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rãnh lõm lát gạch cổ dài. Chữ LINH (瓴): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LINH: rãnh lõm lát gạch cổ dài.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓴 (LINH): rãnh lõm lát gạch cổ dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (瓴): rãnh lõm lát gạch cổ dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓴 (âm đọc LINH): rãnh lõm lát gạch cổ dài.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓴 (âm chuẩn LINH): rãnh lõm lát gạch cổ dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LINH (瓴): rãnh lõm lát gạch cổ dài.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓴 [U+74F4 · LINH · líng]: rãnh lõm lát gạch cổ dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓴”