Tiếng Anh: splendid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “璚”
Chữ QUỲNH (璚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 璚 (âm Hán Việt: QUỲNH) → "lộng lẫy". 🦊
Phát âm "璚" [qióng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

lộng lẫy
Phồn thể: 璚
Hán Việt: QUỲNH
Tiếng Anh: splendid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “璚”
Chữ QUỲNH (璚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“璚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“璚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “璚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 璚 (U+749A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lộng lẫy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 璚 · 玉 (16 nét) · Pinyin: qióng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lộng lẫy. Chữ QUỲNH (璚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUỲNH: lộng lẫy.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 璚 (QUỲNH): lộng lẫy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỳnh (璚): lộng lẫy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 璚 (âm đọc QUỲNH): lộng lẫy.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 璚 (âm chuẩn QUỲNH): lộng lẫy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUỲNH (璚): lộng lẫy.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 璚 [U+749A · QUỲNH · qióng]: lộng lẫy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “璚”