Tiếng Anh: precious stone
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑠”
Chữ LƯU (瑠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瑠 (âm Hán Việt: LƯU) → "đá quý". 🦊
Phát âm "瑠" [liú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đá quý
Phồn thể: 瑠
Hán Việt: LƯU
Tiếng Anh: precious stone
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑠”
Chữ LƯU (瑠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“瑠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“瑠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “瑠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瑠 (U+7460) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đá quý. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瑠 · 玉 (14 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đá quý. Chữ LƯU (瑠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: đá quý.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瑠 (LƯU): đá quý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (瑠): đá quý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瑠 (âm đọc LƯU): đá quý.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瑠 (âm chuẩn LƯU): đá quý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (瑠): đá quý.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瑠 [U+7460 · LƯU · liú]: đá quý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瑠”