Tiếng Anh: sneakers, sports shoes, athletic footwear
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “球鞋”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 球鞋 (CẦU HÀI) = 球 (CẦU: quả bóng, quả cầu, hình cầu) + 鞋 (HÀI: giày, đôi giày) → giày thể thao, giày đá bóng/chạy bộ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

giày thể thao, giày đá bóng/chạy bộ
Phồn thể: 球鞋
Hán Việt: CẦU HÀI
Tiếng Anh: sneakers, sports shoes, athletic footwear
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “球鞋”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
国产新一代专业运动球鞋采用了轻量化碳板与高回弹气垫科技,受到了专业运动员的高度评价。
Dòng giày thể thao vận động chuyên nghiệp thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ đệm khí đàn hồi cao cùng tấm carbon siêu nhẹ, nhận được sự đánh giá rất cao của các vận động viên chuyên nghiệp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 球鞋
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “球鞋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 球 (U+7403) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 球 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (11 nét) · Pinyin: qiúxié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẦU: quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn; thường gặp trong ngữ cảnh: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 球 (CẦU): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cầu (球): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 球 (âm đọc CẦU): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. Từ vựng thường đàm: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 球 (âm chuẩn CẦU): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẦU (球): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn; từ ghép thông dụng: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 球 [U+7403 · CẦU · qiúxié]: Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “球鞋”