Tiếng Anh: mysterious gem; pearl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玥”
Chữ NGUYỆT (玥): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玥 (âm Hán Việt: NGUYỆT) → "viên ngọc bí ẩn". 🦊
Phát âm "玥" [yuè — thanh 4 (51)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

viên ngọc bí ẩn; ngọc trai
Phồn thể: 玥
Hán Việt: NGUYỆT
Tiếng Anh: mysterious gem; pearl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玥”
Chữ NGUYỆT (玥): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“玥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“玥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “玥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玥 (U+73A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
viên ngọc bí ẩn; ngọc trai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 玥 · 玉 (8 nét) · Pinyin: yuè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
viên ngọc bí ẩn; ngọc trai. Chữ NGUYỆT (玥): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUYỆT: viên ngọc bí ẩn; ngọc trai.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 玥 (NGUYỆT): viên ngọc bí ẩn; ngọc trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguyệt (玥): viên ngọc bí ẩn; ngọc trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 玥 (âm đọc NGUYỆT): viên ngọc bí ẩn; ngọc trai.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 玥 (âm chuẩn NGUYỆT): viên ngọc bí ẩn; ngọc trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUYỆT (玥): viên ngọc bí ẩn; ngọc trai.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 玥 [U+73A5 · NGUYỆT · yuè]: viên ngọc bí ẩn; ngọc trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玥”