Tiếng Anh: open; begin, commence; explain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 启 (âm Hán Việt: KHỞI) → "mở". 🦊
Phát âm "启" [qǐ — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích
Phồn thể: 啓
Hán Việt: KHỞI
Tiếng Anh: open; begin, commence; explain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Tập viết
Dùng trong câu
“启”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“启” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “启” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 启 (U+542F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỞI: mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; thường gặp trong ngữ cảnh: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啓 (KHỞI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khởi (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啓 (âm đọc KHỞI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Từ vựng thường đàm: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啓 (âm chuẩn KHỞI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỞI (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; từ ghép thông dụng: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chuột khới
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “启”