Tiếng Anh: how? what?
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岂”
Chữ KHỞI (岂, phồn thể: 豈): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 岂有此理 (KHỞI HỮU THỬ LÝ: lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 岂 (âm Hán Việt: KHẢI) → "bằng cách nào? Gì?". 🦊
Phát âm "岂" [kǎi — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bằng cách nào? Gì?
Phồn thể: 豈
Hán Việt: KHẢI
Tiếng Anh: how? what?
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岂”
Chữ KHỞI (岂, phồn thể: 豈): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 岂有此理 (KHỞI HỮU THỬ LÝ: lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Tập viết
Dùng trong câu
“岂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“岂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “岂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 岂 (U+5C82) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bằng cách nào? Gì?. [Giản thể: 岂 ⇄ Phồn thể: 豈 · 山 (Bộ SƠN) (6 nét) · Pinyin: kǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bằng cách nào? Gì?. Chữ KHỞI (岂, phồn thể: 豈): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 岂有此理 (KHỞI HỮU THỬ LÝ: lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
khởi hữu thử lý? (có đúng không)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豈 (KHẢI): bằng cách nào? Gì?. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khải (豈): bằng cách nào? Gì?.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豈 (âm đọc KHẢI): bằng cách nào? Gì?. Từ vựng thường đàm: 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豈 (âm chuẩn KHẢI): bằng cách nào? Gì?.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢI (豈): bằng cách nào? Gì?; từ ghép thông dụng: 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豈 [U+5C82 · KHẢI · kǎi]: bằng cách nào? Gì?.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “岂”