Tiếng Anh: violent, savage, cruel; bold
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猛”
Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 猛 [MÃNH] → "Mạnh (họ Mạnh". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (chó thú, các loài muông thú bốn chân). 🦊
Phát âm "猛" [měng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Mạnh (họ Mạnh; Mạnh mẽ kiên cường, dũng mãnh; hoặc chữ Mạnh (孟 - Mèng) trong Mạnh Tử - bậc hiền triết Nho gia.).
Phồn thể: 猛
Hán Việt: MÃNH
Tiếng Anh: violent, savage, cruel; bold
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猛”
Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Tập viết
Dùng trong câu
“猛”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Mạnh” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “猛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猛 (U+731B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 猛 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (11 nét) · Pinyin: měng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃNH: bạo lực, dã man, độc ác; in đậm; thường gặp trong ngữ cảnh: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猛 (MÃNH): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãnh (猛): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猛 (âm đọc MÃNH): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. Từ vựng thường đàm: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猛 (âm chuẩn MÃNH): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃNH (猛): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm; từ ghép thông dụng: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猛 [U+731B · MÃNH · měng]: bạo lực, dã man, độc ác; in đậm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猛”