Tiếng Anh: narrow, limited; narrow-minded
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狭”
Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 狭 [HIỆP, HẸP] → "hẹp, hạn chế". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (chó thú, các loài muông thú bốn chân). 🦊
Phát âm "狭" [xiá — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hẹp, hạn chế; hẹp hòi
Phồn thể: 狹
Hán Việt: HIỆP, HẸP
Tiếng Anh: narrow, limited; narrow-minded
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狭”
Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Tập viết
Dùng trong câu
狭隘、狭窄
Từ ghép chứa chữ 狭: “狭隘” (HIỆP ẢI — hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp); “狭窄” (HIỆP TRÁCH — chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

Câu 1/1
Từ “狭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狭 (U+72ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hẹp, hạn chế; hẹp hòi. [Giản thể: 狭 ⇄ Phồn thể: 狹 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: xiá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hẹp, hạn chế; hẹp hòi. Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 狹隘 HIỆP ẢI (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp); 狹窄 HIỆP TRÁCH (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆP: hẹp, hạn chế; hẹp hòi; thường gặp trong ngữ cảnh: 狹隘 HIỆP ẢI (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp); 狹窄 HIỆP TRÁCH (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狹 (HIỆP): hẹp, hạn chế; hẹp hòi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (狹隘 HIỆP ẢI (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp); 狹窄 HIỆP TRÁCH (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (狹): hẹp, hạn chế; hẹp hòi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狹 (âm đọc HIỆP): hẹp, hạn chế; hẹp hòi. Từ vựng thường đàm: 狹隘 HIỆP ẢI (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp); 狹窄 HIỆP TRÁCH (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狹 (âm chuẩn HIỆP): hẹp, hạn chế; hẹp hòi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆP (狹): hẹp, hạn chế; hẹp hòi; từ ghép thông dụng: 狹隘 HIỆP ẢI (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp); 狹窄 HIỆP TRÁCH (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狹 [U+72ED · HIỆP · xiá]: hẹp, hạn chế; hẹp hòi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狭”