Tiếng Anh: commit crime, violate; criminal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犯”
Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 犯 [PHẠM] → "phạm tội, vi phạm". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (chó thú, các loài muông thú bốn chân). 🦊
Phát âm "犯" [fàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phạm tội, vi phạm; tội phạm
Phồn thể: 犯
Hán Việt: PHẠM
Tiếng Anh: commit crime, violate; criminal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犯”
Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Tập viết
Dùng trong câu
“犯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“犯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “犯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 犯 (U+72AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phạm tội, vi phạm; tội phạm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 犯 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (5 nét) · Pinyin: fàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phạm tội, vi phạm; tội phạm. Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠM: phạm tội, vi phạm; tội phạm; thường gặp trong ngữ cảnh: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 犯 (PHẠM): phạm tội, vi phạm; tội phạm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạm (犯): phạm tội, vi phạm; tội phạm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 犯 (âm đọc PHẠM): phạm tội, vi phạm; tội phạm. Từ vựng thường đàm: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 犯 (âm chuẩn PHẠM): phạm tội, vi phạm; tội phạm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠM (犯): phạm tội, vi phạm; tội phạm; từ ghép thông dụng: 罪犯 TỘI PHẠM (tội phạm, kẻ phạm tội); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 侵犯 XÂM PHẠM (xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 犯 [U+72AF · PHẠM · fàn]: phạm tội, vi phạm; tội phạm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “犯”