Tiếng Anh: especially, particularly, special
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特别”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 特别 có âm Hán Việt là ĐẶC BIỆT. Chữ 特 (ĐẶC) là đặc sắc, nổi bật; chữ 别 (BIỆT) là khác biệt, phân biệt. Nổi trội khác hẳn với những cái bình thường! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "特别" đọc là tè (thanh 4) + bié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đặc biệt, vô cùng, hết sức
Phồn thể: 特別
Hán Việt: ĐẶC BIỆT
Tiếng Anh: especially, particularly, special
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特别”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Tập viết
Dùng trong câu
今天天气特别好。
Thời tiết hôm nay đặc biệt tốt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 特别
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “特别” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 特 (U+7279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 特 · 牛 (Bộ NGƯU) (10 nét) · Pinyin: tè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẶC: đặc biệt, độc nhất, nổi bật; thường gặp trong ngữ cảnh: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đặc (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 特 (âm đọc ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Từ vựng thường đàm: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 特 (âm chuẩn ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẶC (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; từ ghép thông dụng: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 特 [U+7279 · ĐẶC · tè]: đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “特别”