Tiếng Anh: lead on to; therefore, then
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爰”
Chữ VIÊN (爰) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên là bộ TRẢO (爫 - bàn tay hướng xuống), phía dưới là bộ HỰU (又 - bàn tay hướng lên), ở giữa là hình thanh gỗ nối liền hai bàn tay đang kéo nhau lên khỏi chỗ hiểm nguy. Đây chính là chữ gốc của chữ VIỆN (援 - cứu viện, giúp đỡ). Về sau, do chữ VIÊN (爰) được mượn làm hư từ trong văn ngôn nên người xưa thêm bộ THỦ (扌) để trả lại nghĩa nắm kéo, cứu trợ.
Tay trên TRẢO (爫) nắm tay HỰU (又), Giữa trao cây gậy cứu người vượt qua. Chữ VIÊN (爰) nghĩa nặng chan hòa, Trao tay cứu trợ vượt qua thác ghềnh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 爰 (âm Hán Việt: VIÊN) → "Giúp, cứu trợ". 🦊
Phát âm "爰" [yuán — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Giúp, cứu trợ
Phồn thể: 爰
Hán Việt: VIÊN
Tiếng Anh: lead on to; therefore, then
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爰”
Chữ VIÊN (爰) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên là bộ TRẢO (爫 - bàn tay hướng xuống), phía dưới là bộ HỰU (又 - bàn tay hướng lên), ở giữa là hình thanh gỗ nối liền hai bàn tay đang kéo nhau lên khỏi chỗ hiểm nguy. Đây chính là chữ gốc của chữ VIỆN (援 - cứu viện, giúp đỡ). Về sau, do chữ VIÊN (爰) được mượn làm hư từ trong văn ngôn nên người xưa thêm bộ THỦ (扌) để trả lại nghĩa nắm kéo, cứu trợ.
Tay trên TRẢO (爫) nắm tay HỰU (又), Giữa trao cây gậy cứu người vượt qua. Chữ VIÊN (爰) nghĩa nặng chan hòa, Trao tay cứu trợ vượt qua thác ghềnh.
Tập viết
Dùng trong câu
“爰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“爰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “爰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爰 (U+7230) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vươn lên
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援). Chữ VIÊN (爰) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên là bộ TRẢO (爫 - bàn tay hướng xuống), phía dưới là bộ HỰU (又 - bàn tay hướng lên), ở giữa là hình thanh gỗ nối liền hai bàn tay đang kéo nhau lên khỏi chỗ hiểm nguy. Đây chính là chữ gốc của chữ VIỆN (援 - cứu viện, giúp đỡ). Về sau, do chữ VIÊN (爰) được mượn làm hư từ trong văn ngôn nên người xưa thêm bộ THỦ (扌) để trả lại nghĩa nắm kéo, cứu trợ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 支援 CHI VIỆN (Chi viện); 救援 CỨU VIỆN (Cứu viện); 增援 TĂNG VIỆN (Tăng viện); 援兵 VIỆN BINH (Viện binh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊN: nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ viện 援); thường gặp trong ngữ cảnh: 支援 CHI VIỆN (Chi viện); 救援 CỨU VIỆN (Cứu viện); 增援 TĂNG VIỆN (Tăng viện); 援兵 VIỆN BINH (Viện binh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爰 (VIÊN): Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (支援 CHI VIỆN (Chi viện); 救援 CỨU VIỆN (Cứu viện); 增援 TĂNG VIỆN (Tăng viện); 援兵 VIỆN BINH (Viện binh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (爰): Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爰 (âm đọc VIÊN): Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援). Từ vựng thường đàm: 支援 CHI VIỆN (Chi viện); 救援 CỨU VIỆN (Cứu viện); 增援 TĂNG VIỆN (Tăng viện); 援兵 VIỆN BINH (Viện binh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爰 (âm chuẩn VIÊN): Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爰 [U+7230 · VIÊN · yuán]: Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爰”